Chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang Old Norwegian favn (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) [in] sang đơn vị Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]
inch (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: inch (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch (khảo sát Mỹ) bằng 0.0254000508 mét.
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
Bảng chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang Old Norwegian favn (Na Uy)
| inch (khảo sát Mỹ) [in] | Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] |
|---|---|
| 0.01 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000135 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 0.10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.001349 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0135 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 2 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0270 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 3 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0405 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 5 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0675 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.1349 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 20 inch (khảo sát Mỹ) | 0.2699 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 50 inch (khảo sát Mỹ) | 0.6746 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 100 inch (khảo sát Mỹ) | 1.35 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1000 inch (khảo sát Mỹ) | 13.49 Old Norwegian favn (Na Uy) |
Cách chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang Old Norwegian favn (Na Uy)
1 inch (khảo sát Mỹ) = 0.013493 Old Norwegian favn (Na Uy)
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 74.11 inch (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch (khảo sát Mỹ) sang Old Norwegian favn (Na Uy):
15 inch (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.013493 Old Norwegian favn (Na Uy) = 0.202391 Old Norwegian favn (Na Uy)