Chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang pica
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) [in] sang đơn vị pica [pica]
inch (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: inch (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch (khảo sát Mỹ) bằng 0.0254000508 mét.
pica
Định nghĩa: pica là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 pica bằng 0.0042333333 mét.
Bảng chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang pica
| inch (khảo sát Mỹ) [in] | pica [pica] |
|---|---|
| 0.01 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0600 pica |
| 0.10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.6000 pica |
| 1 inch (khảo sát Mỹ) | 6.00 pica |
| 2 inch (khảo sát Mỹ) | 12.00 pica |
| 3 inch (khảo sát Mỹ) | 18.00 pica |
| 5 inch (khảo sát Mỹ) | 30.00 pica |
| 10 inch (khảo sát Mỹ) | 60.00 pica |
| 20 inch (khảo sát Mỹ) | 120.00 pica |
| 50 inch (khảo sát Mỹ) | 300.00 pica |
| 100 inch (khảo sát Mỹ) | 600.00 pica |
| 1000 inch (khảo sát Mỹ) | 6000 pica |
Cách chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang pica
1 inch (khảo sát Mỹ) = 6.00 pica
1 pica = 0.166666 inch (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch (khảo sát Mỹ) sang pica:
15 inch (khảo sát Mỹ) = 15 × 6.00 pica = 90.00 pica