Chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang Prussian foot (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) [in] sang đơn vị Prussian foot (Đức) [Fuß]
inch (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: inch (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch (khảo sát Mỹ) bằng 0.0254000508 mét.
Prussian foot (Đức)
Định nghĩa: Prussian foot (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Prussian foot (Đức) bằng 0.3138535 mét.
Bảng chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang Prussian foot (Đức)
| inch (khảo sát Mỹ) [in] | Prussian foot (Đức) [Fuß] |
|---|---|
| 0.01 inch (khảo sát Mỹ) | 0.000809 Prussian foot (Đức) |
| 0.10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.008093 Prussian foot (Đức) |
| 1 inch (khảo sát Mỹ) | 0.0809 Prussian foot (Đức) |
| 2 inch (khảo sát Mỹ) | 0.1619 Prussian foot (Đức) |
| 3 inch (khảo sát Mỹ) | 0.2428 Prussian foot (Đức) |
| 5 inch (khảo sát Mỹ) | 0.4046 Prussian foot (Đức) |
| 10 inch (khảo sát Mỹ) | 0.8093 Prussian foot (Đức) |
| 20 inch (khảo sát Mỹ) | 1.62 Prussian foot (Đức) |
| 50 inch (khảo sát Mỹ) | 4.05 Prussian foot (Đức) |
| 100 inch (khảo sát Mỹ) | 8.09 Prussian foot (Đức) |
| 1000 inch (khảo sát Mỹ) | 80.93 Prussian foot (Đức) |
Cách chuyển đổi inch (khảo sát Mỹ) sang Prussian foot (Đức)
1 inch (khảo sát Mỹ) = 0.080930 Prussian foot (Đức)
1 Prussian foot (Đức) = 12.36 inch (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch (khảo sát Mỹ) sang Prussian foot (Đức):
15 inch (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.080930 Prussian foot (Đức) = 1.21 Prussian foot (Đức)