Chuyển đổi hectomét sang Verst (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectomét [hm] sang đơn vị Verst (Nga) [верста]
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
Verst (Nga)
Định nghĩa: Verst (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Verst (Nga) bằng 1066.8 mét.
Bảng chuyển đổi hectomét sang Verst (Nga)
| hectomét [hm] | Verst (Nga) [верста] |
|---|---|
| 0.01 hectomét | 0.000937 Verst (Nga) |
| 0.10 hectomét | 0.009374 Verst (Nga) |
| 1 hectomét | 0.0937 Verst (Nga) |
| 2 hectomét | 0.1875 Verst (Nga) |
| 3 hectomét | 0.2812 Verst (Nga) |
| 5 hectomét | 0.4687 Verst (Nga) |
| 10 hectomét | 0.9374 Verst (Nga) |
| 20 hectomét | 1.87 Verst (Nga) |
| 50 hectomét | 4.69 Verst (Nga) |
| 100 hectomét | 9.37 Verst (Nga) |
| 1000 hectomét | 93.74 Verst (Nga) |
Cách chuyển đổi hectomét sang Verst (Nga)
1 hectomét = 0.093738 Verst (Nga)
1 Verst (Nga) = 10.67 hectomét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hectomét sang Verst (Nga):
15 hectomét = 15 × 0.093738 Verst (Nga) = 1.41 Verst (Nga)