Chuyển đổi hectomét sang dặm (thành văn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectomét [hm] sang đơn vị dặm (thành văn) [mi, mi (US)]
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
dặm (thành văn)
Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.
Bảng chuyển đổi hectomét sang dặm (thành văn)
| hectomét [hm] | dặm (thành văn) [mi, mi (US)] |
|---|---|
| 0.01 hectomét | 0.000621 dặm (thành văn) |
| 0.10 hectomét | 0.006214 dặm (thành văn) |
| 1 hectomét | 0.0621 dặm (thành văn) |
| 2 hectomét | 0.1243 dặm (thành văn) |
| 3 hectomét | 0.1864 dặm (thành văn) |
| 5 hectomét | 0.3107 dặm (thành văn) |
| 10 hectomét | 0.6214 dặm (thành văn) |
| 20 hectomét | 1.24 dặm (thành văn) |
| 50 hectomét | 3.11 dặm (thành văn) |
| 100 hectomét | 6.21 dặm (thành văn) |
| 1000 hectomét | 62.14 dặm (thành văn) |
Cách chuyển đổi hectomét sang dặm (thành văn)
1 hectomét = 0.062137 dặm (thành văn)
1 dặm (thành văn) = 16.09 hectomét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hectomét sang dặm (thành văn):
15 hectomét = 15 × 0.062137 dặm (thành văn) = 0.932055 dặm (thành văn)