Chuyển đổi hectomét sang Old Swedish foot (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectomét [hm] sang đơn vị Old Swedish foot (Thụy Điển) [fot]
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
Old Swedish foot (Thụy Điển)
Định nghĩa: Old Swedish foot (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Swedish foot (Thụy Điển) bằng 0.296904 mét.
Bảng chuyển đổi hectomét sang Old Swedish foot (Thụy Điển)
| hectomét [hm] | Old Swedish foot (Thụy Điển) [fot] |
|---|---|
| 0.01 hectomét | 3.37 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 0.10 hectomét | 33.68 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 1 hectomét | 336.81 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 2 hectomét | 673.62 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 3 hectomét | 1010 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 5 hectomét | 1684 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 10 hectomét | 3368 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 20 hectomét | 6736 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 50 hectomét | 16840 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 100 hectomét | 33681 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
| 1000 hectomét | 336809 Old Swedish foot (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi hectomét sang Old Swedish foot (Thụy Điển)
1 hectomét = 336.81 Old Swedish foot (Thụy Điển)
1 Old Swedish foot (Thụy Điển) = 0.002969 hectomét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hectomét sang Old Swedish foot (Thụy Điển):
15 hectomét = 15 × 336.81 Old Swedish foot (Thụy Điển) = 5052 Old Swedish foot (Thụy Điển)