Chuyển đổi hectomét sang league (thành văn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectomét [hm] sang đơn vị league (thành văn) [st.league]
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
league (thành văn)
Định nghĩa: league (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league (thành văn) bằng 4828.0416560833 mét.
Bảng chuyển đổi hectomét sang league (thành văn)
| hectomét [hm] | league (thành văn) [st.league] |
|---|---|
| 0.01 hectomét | 0.000207 league (thành văn) |
| 0.10 hectomét | 0.002071 league (thành văn) |
| 1 hectomét | 0.0207 league (thành văn) |
| 2 hectomét | 0.0414 league (thành văn) |
| 3 hectomét | 0.0621 league (thành văn) |
| 5 hectomét | 0.1036 league (thành văn) |
| 10 hectomét | 0.2071 league (thành văn) |
| 20 hectomét | 0.4142 league (thành văn) |
| 50 hectomét | 1.04 league (thành văn) |
| 100 hectomét | 2.07 league (thành văn) |
| 1000 hectomét | 20.71 league (thành văn) |
Cách chuyển đổi hectomét sang league (thành văn)
1 hectomét = 0.020712 league (thành văn)
1 league (thành văn) = 48.28 hectomét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hectomét sang league (thành văn):
15 hectomét = 15 × 0.020712 league (thành văn) = 0.310685 league (thành văn)