Chuyển đổi hectomét sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectomét [hm] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi hectomét sang league hàng hải (quốc tế)
| hectomét [hm] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 hectomét | 0.000180 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 hectomét | 0.001800 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 hectomét | 0.0180 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 hectomét | 0.0360 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 hectomét | 0.0540 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 hectomét | 0.0900 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 hectomét | 0.1800 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 hectomét | 0.3600 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 hectomét | 0.8999 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 hectomét | 1.80 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 hectomét | 18.00 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi hectomét sang league hàng hải (quốc tế)
1 hectomét = 0.017999 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 55.56 hectomét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hectomét sang league hàng hải (quốc tế):
15 hectomét = 15 × 0.017999 league hàng hải (quốc tế) = 0.269978 league hàng hải (quốc tế)