Chuyển đổi hectomét sang ell
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectomét [hm] sang đơn vị ell [ell]
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
ell
Định nghĩa: ell là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ell bằng 1.143 mét.
Bảng chuyển đổi hectomét sang ell
| hectomét [hm] | ell [ell] |
|---|---|
| 0.01 hectomét | 0.8749 ell |
| 0.10 hectomét | 8.75 ell |
| 1 hectomét | 87.49 ell |
| 2 hectomét | 174.98 ell |
| 3 hectomét | 262.47 ell |
| 5 hectomét | 437.45 ell |
| 10 hectomét | 874.89 ell |
| 20 hectomét | 1750 ell |
| 50 hectomét | 4374 ell |
| 100 hectomét | 8749 ell |
| 1000 hectomét | 87489 ell |
Cách chuyển đổi hectomét sang ell
1 hectomét = 87.49 ell
1 ell = 0.011430 hectomét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hectomét sang ell:
15 hectomét = 15 × 87.49 ell = 1312 ell