Chuyển đổi hectomét sang Old Norwegian favn (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectomét [hm] sang đơn vị Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
Bảng chuyển đổi hectomét sang Old Norwegian favn (Na Uy)
| hectomét [hm] | Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] |
|---|---|
| 0.01 hectomét | 0.5312 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 0.10 hectomét | 5.31 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1 hectomét | 53.12 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 2 hectomét | 106.24 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 3 hectomét | 159.36 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 5 hectomét | 265.60 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 10 hectomét | 531.21 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 20 hectomét | 1062 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 50 hectomét | 2656 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 100 hectomét | 5312 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1000 hectomét | 53121 Old Norwegian favn (Na Uy) |
Cách chuyển đổi hectomét sang Old Norwegian favn (Na Uy)
1 hectomét = 53.12 Old Norwegian favn (Na Uy)
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 0.018825 hectomét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hectomét sang Old Norwegian favn (Na Uy):
15 hectomét = 15 × 53.12 Old Norwegian favn (Na Uy) = 796.81 Old Norwegian favn (Na Uy)