Chuyển đổi hectomét sang furlong (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectomét [hm] sang đơn vị furlong (khảo sát Mỹ) [fur]
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
furlong (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: furlong (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong (khảo sát Mỹ) bằng 201.1684023368 mét.
Bảng chuyển đổi hectomét sang furlong (khảo sát Mỹ)
| hectomét [hm] | furlong (khảo sát Mỹ) [fur] |
|---|---|
| 0.01 hectomét | 0.004971 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 hectomét | 0.0497 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 1 hectomét | 0.4971 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 2 hectomét | 0.9942 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 3 hectomét | 1.49 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 5 hectomét | 2.49 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 10 hectomét | 4.97 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 20 hectomét | 9.94 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 50 hectomét | 24.85 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 100 hectomét | 49.71 furlong (khảo sát Mỹ) |
| 1000 hectomét | 497.10 furlong (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi hectomét sang furlong (khảo sát Mỹ)
1 hectomét = 0.497096 furlong (khảo sát Mỹ)
1 furlong (khảo sát Mỹ) = 2.01 hectomét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hectomét sang furlong (khảo sát Mỹ):
15 hectomét = 15 × 0.497096 furlong (khảo sát Mỹ) = 7.46 furlong (khảo sát Mỹ)