Chuyển đổi hectomét sang Prussian foot (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectomét [hm] sang đơn vị Prussian foot (Đức) [Fuß]
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
Prussian foot (Đức)
Định nghĩa: Prussian foot (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Prussian foot (Đức) bằng 0.3138535 mét.
Bảng chuyển đổi hectomét sang Prussian foot (Đức)
| hectomét [hm] | Prussian foot (Đức) [Fuß] |
|---|---|
| 0.01 hectomét | 3.19 Prussian foot (Đức) |
| 0.10 hectomét | 31.86 Prussian foot (Đức) |
| 1 hectomét | 318.62 Prussian foot (Đức) |
| 2 hectomét | 637.24 Prussian foot (Đức) |
| 3 hectomét | 955.86 Prussian foot (Đức) |
| 5 hectomét | 1593 Prussian foot (Đức) |
| 10 hectomét | 3186 Prussian foot (Đức) |
| 20 hectomét | 6372 Prussian foot (Đức) |
| 50 hectomét | 15931 Prussian foot (Đức) |
| 100 hectomét | 31862 Prussian foot (Đức) |
| 1000 hectomét | 318620 Prussian foot (Đức) |
Cách chuyển đổi hectomét sang Prussian foot (Đức)
1 hectomét = 318.62 Prussian foot (Đức)
1 Prussian foot (Đức) = 0.003139 hectomét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hectomét sang Prussian foot (Đức):
15 hectomét = 15 × 318.62 Prussian foot (Đức) = 4779 Prussian foot (Đức)