Chuyển đổi hectomét sang fathom (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectomét [hm] sang đơn vị fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
Bảng chuyển đổi hectomét sang fathom (khảo sát Mỹ)
| hectomét [hm] | fathom (khảo sát Mỹ) [fath] |
|---|---|
| 0.01 hectomét | 0.5468 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 hectomét | 5.47 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1 hectomét | 54.68 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 2 hectomét | 109.36 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 3 hectomét | 164.04 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 5 hectomét | 273.40 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 10 hectomét | 546.81 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 20 hectomét | 1094 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 50 hectomét | 2734 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 100 hectomét | 5468 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1000 hectomét | 54681 fathom (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi hectomét sang fathom (khảo sát Mỹ)
1 hectomét = 54.68 fathom (khảo sát Mỹ)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.018288 hectomét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hectomét sang fathom (khảo sát Mỹ):
15 hectomét = 15 × 54.68 fathom (khảo sát Mỹ) = 820.21 fathom (khảo sát Mỹ)