Chuyển đổi hectomét sang Bán kính cực Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectomét [hm] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi hectomét sang Bán kính cực Trái đất
| hectomét [hm] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 hectomét | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 hectomét | 0.000002 Bán kính cực Trái đất |
| 1 hectomét | 0.000016 Bán kính cực Trái đất |
| 2 hectomét | 0.000031 Bán kính cực Trái đất |
| 3 hectomét | 0.000047 Bán kính cực Trái đất |
| 5 hectomét | 0.000079 Bán kính cực Trái đất |
| 10 hectomét | 0.000157 Bán kính cực Trái đất |
| 20 hectomét | 0.000315 Bán kính cực Trái đất |
| 50 hectomét | 0.000787 Bán kính cực Trái đất |
| 100 hectomét | 0.001573 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 hectomét | 0.0157 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi hectomét sang Bán kính cực Trái đất
1 hectomét = 0.000016 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 63568 hectomét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hectomét sang Bán kính cực Trái đất:
15 hectomét = 15 × 0.000016 Bán kính cực Trái đất = 0.000236 Bán kính cực Trái đất