Chuyển đổi hectomét sang perch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectomét [hm] sang đơn vị perch [perch]
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
Bảng chuyển đổi hectomét sang perch
| hectomét [hm] | perch [perch] |
|---|---|
| 0.01 hectomét | 0.1988 perch |
| 0.10 hectomét | 1.99 perch |
| 1 hectomét | 19.88 perch |
| 2 hectomét | 39.77 perch |
| 3 hectomét | 59.65 perch |
| 5 hectomét | 99.42 perch |
| 10 hectomét | 198.84 perch |
| 20 hectomét | 397.68 perch |
| 50 hectomét | 994.19 perch |
| 100 hectomét | 1988 perch |
| 1000 hectomét | 19884 perch |
Cách chuyển đổi hectomét sang perch
1 hectomét = 19.88 perch
1 perch = 0.050292 hectomét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hectomét sang perch:
15 hectomét = 15 × 19.88 perch = 298.26 perch