Chuyển đổi hectomét sang Amsterdam foot (Hà Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectomét [hm] sang đơn vị Amsterdam foot (Hà Lan) [voet]
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
Amsterdam foot (Hà Lan)
Định nghĩa: Amsterdam foot (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Amsterdam foot (Hà Lan) bằng 0.283133 mét.
Bảng chuyển đổi hectomét sang Amsterdam foot (Hà Lan)
| hectomét [hm] | Amsterdam foot (Hà Lan) [voet] |
|---|---|
| 0.01 hectomét | 3.53 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 0.10 hectomét | 35.32 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 1 hectomét | 353.19 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 2 hectomét | 706.38 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 3 hectomét | 1060 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 5 hectomét | 1766 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 10 hectomét | 3532 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 20 hectomét | 7064 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 50 hectomét | 17660 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 100 hectomét | 35319 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 1000 hectomét | 353191 Amsterdam foot (Hà Lan) |
Cách chuyển đổi hectomét sang Amsterdam foot (Hà Lan)
1 hectomét = 353.19 Amsterdam foot (Hà Lan)
1 Amsterdam foot (Hà Lan) = 0.002831 hectomét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hectomét sang Amsterdam foot (Hà Lan):
15 hectomét = 15 × 353.19 Amsterdam foot (Hà Lan) = 5298 Amsterdam foot (Hà Lan)