Chuyển đổi hectomét sang feet (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectomét [hm] sang đơn vị feet (khảo sát Mỹ) [ft]
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
Bảng chuyển đổi hectomét sang feet (khảo sát Mỹ)
| hectomét [hm] | feet (khảo sát Mỹ) [ft] |
|---|---|
| 0.01 hectomét | 3.28 feet (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 hectomét | 32.81 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1 hectomét | 328.08 feet (khảo sát Mỹ) |
| 2 hectomét | 656.17 feet (khảo sát Mỹ) |
| 3 hectomét | 984.25 feet (khảo sát Mỹ) |
| 5 hectomét | 1640 feet (khảo sát Mỹ) |
| 10 hectomét | 3281 feet (khảo sát Mỹ) |
| 20 hectomét | 6562 feet (khảo sát Mỹ) |
| 50 hectomét | 16404 feet (khảo sát Mỹ) |
| 100 hectomét | 32808 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1000 hectomét | 328083 feet (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi hectomét sang feet (khảo sát Mỹ)
1 hectomét = 328.08 feet (khảo sát Mỹ)
1 feet (khảo sát Mỹ) = 0.003048 hectomét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hectomét sang feet (khảo sát Mỹ):
15 hectomét = 15 × 328.08 feet (khảo sát Mỹ) = 4921 feet (khảo sát Mỹ)