Chuyển đổi hectomét sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectomét [hm] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi hectomét sang hải lý (quốc tế)
| hectomét [hm] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 hectomét | 0.000540 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 hectomét | 0.005400 hải lý (quốc tế) |
| 1 hectomét | 0.0540 hải lý (quốc tế) |
| 2 hectomét | 0.1080 hải lý (quốc tế) |
| 3 hectomét | 0.1620 hải lý (quốc tế) |
| 5 hectomét | 0.2700 hải lý (quốc tế) |
| 10 hectomét | 0.5400 hải lý (quốc tế) |
| 20 hectomét | 1.08 hải lý (quốc tế) |
| 50 hectomét | 2.70 hải lý (quốc tế) |
| 100 hectomét | 5.40 hải lý (quốc tế) |
| 1000 hectomét | 54.00 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi hectomét sang hải lý (quốc tế)
1 hectomét = 0.053996 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 18.52 hectomét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hectomét sang hải lý (quốc tế):
15 hectomét = 15 × 0.053996 hải lý (quốc tế) = 0.809935 hải lý (quốc tế)