Chuyển đổi hectomét sang dặm (La Mã)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectomét [hm] sang đơn vị dặm (La Mã) [mile (Roman)]
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
dặm (La Mã)
Định nghĩa: dặm (La Mã) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (La Mã) bằng 1479.804 mét.
Bảng chuyển đổi hectomét sang dặm (La Mã)
| hectomét [hm] | dặm (La Mã) [mile (Roman)] |
|---|---|
| 0.01 hectomét | 0.000676 dặm (La Mã) |
| 0.10 hectomét | 0.006758 dặm (La Mã) |
| 1 hectomét | 0.0676 dặm (La Mã) |
| 2 hectomét | 0.1352 dặm (La Mã) |
| 3 hectomét | 0.2027 dặm (La Mã) |
| 5 hectomét | 0.3379 dặm (La Mã) |
| 10 hectomét | 0.6758 dặm (La Mã) |
| 20 hectomét | 1.35 dặm (La Mã) |
| 50 hectomét | 3.38 dặm (La Mã) |
| 100 hectomét | 6.76 dặm (La Mã) |
| 1000 hectomét | 67.58 dặm (La Mã) |
Cách chuyển đổi hectomét sang dặm (La Mã)
1 hectomét = 0.067577 dặm (La Mã)
1 dặm (La Mã) = 14.80 hectomét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hectomét sang dặm (La Mã):
15 hectomét = 15 × 0.067577 dặm (La Mã) = 1.01 dặm (La Mã)