Chuyển đổi hectomét sang Metric league (Bồ Đào Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectomét [hm] sang đơn vị Metric league (Bồ Đào Nha) [légua]
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
Metric league (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Metric league (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Metric league (Bồ Đào Nha) bằng 5000 mét.
Bảng chuyển đổi hectomét sang Metric league (Bồ Đào Nha)
| hectomét [hm] | Metric league (Bồ Đào Nha) [légua] |
|---|---|
| 0.01 hectomét | 0.000200 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 0.10 hectomét | 0.002000 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 1 hectomét | 0.0200 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 2 hectomét | 0.0400 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 3 hectomét | 0.0600 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 5 hectomét | 0.1000 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 10 hectomét | 0.2000 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 20 hectomét | 0.4000 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 50 hectomét | 1.00 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 100 hectomét | 2.00 Metric league (Bồ Đào Nha) |
| 1000 hectomét | 20.00 Metric league (Bồ Đào Nha) |
Cách chuyển đổi hectomét sang Metric league (Bồ Đào Nha)
1 hectomét = 0.020000 Metric league (Bồ Đào Nha)
1 Metric league (Bồ Đào Nha) = 50.00 hectomét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hectomét sang Metric league (Bồ Đào Nha):
15 hectomét = 15 × 0.020000 Metric league (Bồ Đào Nha) = 0.300000 Metric league (Bồ Đào Nha)