Chuyển đổi hectomét sang arpent

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectomét [hm] sang đơn vị arpent [arpent]
hectomét [hm]
arpent [arpent]

hectomét

Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.

arpent

Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.

Bảng chuyển đổi hectomét sang arpent

hectomét [hm] arpent [arpent]
0.01 hectomét 0.0171 arpent
0.10 hectomét 0.1709 arpent
1 hectomét 1.71 arpent
2 hectomét 3.42 arpent
3 hectomét 5.13 arpent
5 hectomét 8.54 arpent
10 hectomét 17.09 arpent
20 hectomét 34.18 arpent
50 hectomét 85.44 arpent
100 hectomét 170.88 arpent
1000 hectomét 1709 arpent

Cách chuyển đổi hectomét sang arpent

1 hectomét = 1.71 arpent

1 arpent = 0.585216 hectomét

Ví dụ

Chuyển đổi 15 hectomét sang arpent:
15 hectomét = 15 × 1.71 arpent = 25.63 arpent

Chuyển đổi hectomét sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.