Chuyển đổi hectomét sang league hàng hải (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectomét [hm] sang đơn vị league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Bảng chuyển đổi hectomét sang league hàng hải (Anh)
| hectomét [hm] | league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] |
|---|---|
| 0.01 hectomét | 0.000180 league hàng hải (Anh) |
| 0.10 hectomét | 0.001799 league hàng hải (Anh) |
| 1 hectomét | 0.0180 league hàng hải (Anh) |
| 2 hectomét | 0.0360 league hàng hải (Anh) |
| 3 hectomét | 0.0540 league hàng hải (Anh) |
| 5 hectomét | 0.0899 league hàng hải (Anh) |
| 10 hectomét | 0.1799 league hàng hải (Anh) |
| 20 hectomét | 0.3597 league hàng hải (Anh) |
| 50 hectomét | 0.8994 league hàng hải (Anh) |
| 100 hectomét | 1.80 league hàng hải (Anh) |
| 1000 hectomét | 17.99 league hàng hải (Anh) |
Cách chuyển đổi hectomét sang league hàng hải (Anh)
1 hectomét = 0.017987 league hàng hải (Anh)
1 league hàng hải (Anh) = 55.60 hectomét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hectomét sang league hàng hải (Anh):
15 hectomét = 15 × 0.017987 league hàng hải (Anh) = 0.269806 league hàng hải (Anh)