Chuyển đổi famn sang Vershok (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi famn [famn] sang đơn vị Vershok (Nga) [вершок]
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Bảng chuyển đổi famn sang Vershok (Nga)
| famn [famn] | Vershok (Nga) [вершок] |
|---|---|
| 0.01 famn | 0.4007 Vershok (Nga) |
| 0.10 famn | 4.01 Vershok (Nga) |
| 1 famn | 40.07 Vershok (Nga) |
| 2 famn | 80.15 Vershok (Nga) |
| 3 famn | 120.22 Vershok (Nga) |
| 5 famn | 200.37 Vershok (Nga) |
| 10 famn | 400.75 Vershok (Nga) |
| 20 famn | 801.50 Vershok (Nga) |
| 50 famn | 2004 Vershok (Nga) |
| 100 famn | 4007 Vershok (Nga) |
| 1000 famn | 40075 Vershok (Nga) |
Cách chuyển đổi famn sang Vershok (Nga)
1 famn = 40.07 Vershok (Nga)
1 Vershok (Nga) = 0.024953 famn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 famn sang Vershok (Nga):
15 famn = 15 × 40.07 Vershok (Nga) = 601.12 Vershok (Nga)