Chuyển đổi famn sang Old Norwegian foot (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi famn [famn] sang đơn vị Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
Old Norwegian foot (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.
Bảng chuyển đổi famn sang Old Norwegian foot (Na Uy)
| famn [famn] | Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] |
|---|---|
| 0.01 famn | 0.0568 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 0.10 famn | 0.5678 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 1 famn | 5.68 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 2 famn | 11.36 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 3 famn | 17.03 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 5 famn | 28.39 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 10 famn | 56.78 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 20 famn | 113.55 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 50 famn | 283.88 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 100 famn | 567.76 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 1000 famn | 5678 Old Norwegian foot (Na Uy) |
Cách chuyển đổi famn sang Old Norwegian foot (Na Uy)
1 famn = 5.68 Old Norwegian foot (Na Uy)
1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.176132 famn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 famn sang Old Norwegian foot (Na Uy):
15 famn = 15 × 5.68 Old Norwegian foot (Na Uy) = 85.16 Old Norwegian foot (Na Uy)