Chuyển đổi famn sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi famn [famn] sang đơn vị Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum]
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
Old Swedish tum (Thụy Điển)
Định nghĩa: Old Swedish tum (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) bằng 0.024742 mét.
Bảng chuyển đổi famn sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
| famn [famn] | Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] |
|---|---|
| 0.01 famn | 0.7200 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 0.10 famn | 7.20 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 1 famn | 72.00 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 2 famn | 143.99 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 3 famn | 215.99 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 5 famn | 359.98 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 10 famn | 719.96 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 20 famn | 1440 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 50 famn | 3600 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 100 famn | 7200 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 1000 famn | 71996 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi famn sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
1 famn = 72.00 Old Swedish tum (Thụy Điển)
1 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 0.013890 famn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 famn sang Old Swedish tum (Thụy Điển):
15 famn = 15 × 72.00 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 1080 Old Swedish tum (Thụy Điển)