Chuyển đổi famn sang Chi (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi famn [famn] sang đơn vị Chi (Đài Loan) [台尺]
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
Chi (Đài Loan)
Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi famn sang Chi (Đài Loan)
| famn [famn] | Chi (Đài Loan) [台尺] |
|---|---|
| 0.01 famn | 0.0588 Chi (Đài Loan) |
| 0.10 famn | 0.5878 Chi (Đài Loan) |
| 1 famn | 5.88 Chi (Đài Loan) |
| 2 famn | 11.76 Chi (Đài Loan) |
| 3 famn | 17.64 Chi (Đài Loan) |
| 5 famn | 29.39 Chi (Đài Loan) |
| 10 famn | 58.78 Chi (Đài Loan) |
| 20 famn | 117.57 Chi (Đài Loan) |
| 50 famn | 293.92 Chi (Đài Loan) |
| 100 famn | 587.84 Chi (Đài Loan) |
| 1000 famn | 5878 Chi (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi famn sang Chi (Đài Loan)
1 famn = 5.88 Chi (Đài Loan)
1 Chi (Đài Loan) = 0.170114 famn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 famn sang Chi (Đài Loan):
15 famn = 15 × 5.88 Chi (Đài Loan) = 88.18 Chi (Đài Loan)