Chuyển đổi famn sang khẩu độ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi famn [famn] sang đơn vị khẩu độ [cl]
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
Bảng chuyển đổi famn sang khẩu độ
| famn [famn] | khẩu độ [cl] |
|---|---|
| 0.01 famn | 70.13 khẩu độ |
| 0.10 famn | 701.31 khẩu độ |
| 1 famn | 7013 khẩu độ |
| 2 famn | 14026 khẩu độ |
| 3 famn | 21039 khẩu độ |
| 5 famn | 35066 khẩu độ |
| 10 famn | 70131 khẩu độ |
| 20 famn | 140262 khẩu độ |
| 50 famn | 350656 khẩu độ |
| 100 famn | 701312 khẩu độ |
| 1000 famn | 7013123 khẩu độ |
Cách chuyển đổi famn sang khẩu độ
1 famn = 7013 khẩu độ
1 khẩu độ = 0.000143 famn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 famn sang khẩu độ:
15 famn = 15 × 7013 khẩu độ = 105197 khẩu độ