Chuyển đổi famn sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi famn [famn] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi famn sang độ rộng ngón tay
| famn [famn] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 famn | 0.9351 độ rộng ngón tay |
| 0.10 famn | 9.35 độ rộng ngón tay |
| 1 famn | 93.51 độ rộng ngón tay |
| 2 famn | 187.02 độ rộng ngón tay |
| 3 famn | 280.52 độ rộng ngón tay |
| 5 famn | 467.54 độ rộng ngón tay |
| 10 famn | 935.08 độ rộng ngón tay |
| 20 famn | 1870 độ rộng ngón tay |
| 50 famn | 4675 độ rộng ngón tay |
| 100 famn | 9351 độ rộng ngón tay |
| 1000 famn | 93508 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi famn sang độ rộng ngón tay
1 famn = 93.51 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.010694 famn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 famn sang độ rộng ngón tay:
15 famn = 15 × 93.51 độ rộng ngón tay = 1403 độ rộng ngón tay