Chuyển đổi famn sang inch
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 0.0254 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "inch" bắt nguồn từ đơn vị Latin "uncia", tương đương với "Một-Mười Hai" của một bàn chân la mã. Đã có một số tiêu chuẩn khác nhau cho inch trong quá khứ, với định nghĩa hiện tại được dựa trên sân quốc tế. Một trong những định nghĩa sớm nhất của inch được dựa trên barleycorns, nơi một inch bằng với chiều dài của ba hạt lúa mạch khô, tròn được đặt từ đầu đến cuối. Một phiên bản khác của inch cũng được cho là có nguồn gốc từ chiều rộng của ngón tay cái người, trong đó Chiều dài thu được từ trung bình Chiều rộng của ba ngón tay cái: nhỏ, trung bình, và một cái lớn.
Cách sử dụng hiện tại: Inch chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh. Đôi khi Nó cũng được sử dụng ở Nhật Bản (cũng như các quốc gia khác) liên quan đến các bộ phận điện tử, như kích thước của màn hình hiển thị.
Bảng chuyển đổi famn sang inch
| famn [famn] | inch [in] |
|---|---|
| 0.01 famn | 0.7013 inch |
| 0.10 famn | 7.01 inch |
| 1 famn | 70.13 inch |
| 2 famn | 140.26 inch |
| 3 famn | 210.39 inch |
| 5 famn | 350.66 inch |
| 10 famn | 701.31 inch |
| 20 famn | 1403 inch |
| 50 famn | 3507 inch |
| 100 famn | 7013 inch |
| 1000 famn | 70131 inch |
Cách chuyển đổi famn sang inch
1 famn = 70.13 inch
1 inch = 0.014259 famn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 famn sang inch:
15 famn = 15 × 70.13 inch = 1052 inch