Chuyển đổi famn sang decimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi famn [famn] sang đơn vị decimét [dm]
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
decimét
Định nghĩa: decimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 decimét bằng 0.1 mét.
Bảng chuyển đổi famn sang decimét
| famn [famn] | decimét [dm] |
|---|---|
| 0.01 famn | 0.1781 decimét |
| 0.10 famn | 1.78 decimét |
| 1 famn | 17.81 decimét |
| 2 famn | 35.63 decimét |
| 3 famn | 53.44 decimét |
| 5 famn | 89.07 decimét |
| 10 famn | 178.13 decimét |
| 20 famn | 356.27 decimét |
| 50 famn | 890.67 decimét |
| 100 famn | 1781 decimét |
| 1000 famn | 17813 decimét |
Cách chuyển đổi famn sang decimét
1 famn = 17.81 decimét
1 decimét = 0.056138 famn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 famn sang decimét:
15 famn = 15 × 17.81 decimét = 267.20 decimét