Chuyển đổi famn sang đinh (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi famn [famn] sang đơn vị đinh (vải) [nail (cloth)]
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
đinh (vải)
Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.
Bảng chuyển đổi famn sang đinh (vải)
| famn [famn] | đinh (vải) [nail (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 famn | 0.3117 đinh (vải) |
| 0.10 famn | 3.12 đinh (vải) |
| 1 famn | 31.17 đinh (vải) |
| 2 famn | 62.34 đinh (vải) |
| 3 famn | 93.51 đinh (vải) |
| 5 famn | 155.85 đinh (vải) |
| 10 famn | 311.69 đinh (vải) |
| 20 famn | 623.39 đinh (vải) |
| 50 famn | 1558 đinh (vải) |
| 100 famn | 3117 đinh (vải) |
| 1000 famn | 31169 đinh (vải) |
Cách chuyển đổi famn sang đinh (vải)
1 famn = 31.17 đinh (vải)
1 đinh (vải) = 0.032083 famn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 famn sang đinh (vải):
15 famn = 15 × 31.17 đinh (vải) = 467.54 đinh (vải)