Chuyển đổi famn sang Cun (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi famn [famn] sang đơn vị Cun (Trung Quốc) [市寸]
famn [famn]
Cun (Trung Quốc) [市寸]

famn

Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.

Cun (Trung Quốc)

Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.

Bảng chuyển đổi famn sang Cun (Trung Quốc)

famn [famn] Cun (Trung Quốc) [市寸]
0.01 famn 0.5344 Cun (Trung Quốc)
0.10 famn 5.34 Cun (Trung Quốc)
1 famn 53.44 Cun (Trung Quốc)
2 famn 106.88 Cun (Trung Quốc)
3 famn 160.32 Cun (Trung Quốc)
5 famn 267.20 Cun (Trung Quốc)
10 famn 534.40 Cun (Trung Quốc)
20 famn 1069 Cun (Trung Quốc)
50 famn 2672 Cun (Trung Quốc)
100 famn 5344 Cun (Trung Quốc)
1000 famn 53440 Cun (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi famn sang Cun (Trung Quốc)

1 famn = 53.44 Cun (Trung Quốc)

1 Cun (Trung Quốc) = 0.018713 famn

Ví dụ

Chuyển đổi 15 famn sang Cun (Trung Quốc):
15 famn = 15 × 53.44 Cun (Trung Quốc) = 801.60 Cun (Trung Quốc)

Chuyển đổi famn sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.