Chuyển đổi famn sang dặm (thành văn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi famn [famn] sang đơn vị dặm (thành văn) [mi, mi (US)]
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
dặm (thành văn)
Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.
Bảng chuyển đổi famn sang dặm (thành văn)
| famn [famn] | dặm (thành văn) [mi, mi (US)] |
|---|---|
| 0.01 famn | 0.000011 dặm (thành văn) |
| 0.10 famn | 0.000111 dặm (thành văn) |
| 1 famn | 0.001107 dặm (thành văn) |
| 2 famn | 0.002214 dặm (thành văn) |
| 3 famn | 0.003321 dặm (thành văn) |
| 5 famn | 0.005534 dặm (thành văn) |
| 10 famn | 0.0111 dặm (thành văn) |
| 20 famn | 0.0221 dặm (thành văn) |
| 50 famn | 0.0553 dặm (thành văn) |
| 100 famn | 0.1107 dặm (thành văn) |
| 1000 famn | 1.11 dặm (thành văn) |
Cách chuyển đổi famn sang dặm (thành văn)
1 famn = 0.001107 dặm (thành văn)
1 dặm (thành văn) = 903.45 famn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 famn sang dặm (thành văn):
15 famn = 15 × 0.001107 dặm (thành văn) = 0.016603 dặm (thành văn)