Chuyển đổi famn sang Sok (Thái Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi famn [famn] sang đơn vị Sok (Thái Lan) [ศอก]
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
Sok (Thái Lan)
Định nghĩa: Sok (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sok (Thái Lan) bằng 0.5 mét.
Bảng chuyển đổi famn sang Sok (Thái Lan)
| famn [famn] | Sok (Thái Lan) [ศอก] |
|---|---|
| 0.01 famn | 0.0356 Sok (Thái Lan) |
| 0.10 famn | 0.3563 Sok (Thái Lan) |
| 1 famn | 3.56 Sok (Thái Lan) |
| 2 famn | 7.13 Sok (Thái Lan) |
| 3 famn | 10.69 Sok (Thái Lan) |
| 5 famn | 17.81 Sok (Thái Lan) |
| 10 famn | 35.63 Sok (Thái Lan) |
| 20 famn | 71.25 Sok (Thái Lan) |
| 50 famn | 178.13 Sok (Thái Lan) |
| 100 famn | 356.27 Sok (Thái Lan) |
| 1000 famn | 3563 Sok (Thái Lan) |
Cách chuyển đổi famn sang Sok (Thái Lan)
1 famn = 3.56 Sok (Thái Lan)
1 Sok (Thái Lan) = 0.280689 famn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 famn sang Sok (Thái Lan):
15 famn = 15 × 3.56 Sok (Thái Lan) = 53.44 Sok (Thái Lan)