Chuyển đổi famn sang sậy
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi famn [famn] sang đơn vị sậy [reed]
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Bảng chuyển đổi famn sang sậy
| famn [famn] | sậy [reed] |
|---|---|
| 0.01 famn | 0.006494 sậy |
| 0.10 famn | 0.0649 sậy |
| 1 famn | 0.6494 sậy |
| 2 famn | 1.30 sậy |
| 3 famn | 1.95 sậy |
| 5 famn | 3.25 sậy |
| 10 famn | 6.49 sậy |
| 20 famn | 12.99 sậy |
| 50 famn | 32.47 sậy |
| 100 famn | 64.94 sậy |
| 1000 famn | 649.36 sậy |
Cách chuyển đổi famn sang sậy
1 famn = 0.649363 sậy
1 sậy = 1.54 famn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 famn sang sậy:
15 famn = 15 × 0.649363 sậy = 9.74 sậy