Chuyển đổi famn sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi famn [famn] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi famn sang hải lý (quốc tế)
| famn [famn] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 famn | 0.000010 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 famn | 0.000096 hải lý (quốc tế) |
| 1 famn | 0.000962 hải lý (quốc tế) |
| 2 famn | 0.001924 hải lý (quốc tế) |
| 3 famn | 0.002886 hải lý (quốc tế) |
| 5 famn | 0.004809 hải lý (quốc tế) |
| 10 famn | 0.009618 hải lý (quốc tế) |
| 20 famn | 0.0192 hải lý (quốc tế) |
| 50 famn | 0.0481 hải lý (quốc tế) |
| 100 famn | 0.0962 hải lý (quốc tế) |
| 1000 famn | 0.9618 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi famn sang hải lý (quốc tế)
1 famn = 0.000962 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 1040 famn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 famn sang hải lý (quốc tế):
15 famn = 15 × 0.000962 hải lý (quốc tế) = 0.014428 hải lý (quốc tế)