Chuyển đổi famn sang hải lý (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi famn [famn] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi famn sang hải lý (Anh)
| famn [famn] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 famn | 0.000010 hải lý (Anh) |
| 0.10 famn | 0.000096 hải lý (Anh) |
| 1 famn | 0.000961 hải lý (Anh) |
| 2 famn | 0.001922 hải lý (Anh) |
| 3 famn | 0.002884 hải lý (Anh) |
| 5 famn | 0.004806 hải lý (Anh) |
| 10 famn | 0.009612 hải lý (Anh) |
| 20 famn | 0.0192 hải lý (Anh) |
| 50 famn | 0.0481 hải lý (Anh) |
| 100 famn | 0.0961 hải lý (Anh) |
| 1000 famn | 0.9612 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi famn sang hải lý (Anh)
1 famn = 0.000961 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 1040 famn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 famn sang hải lý (Anh):
15 famn = 15 × 0.000961 hải lý (Anh) = 0.014418 hải lý (Anh)