Chuyển đổi famn sang Ri (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi famn [famn] sang đơn vị Ri (Nhật Bản) [里]
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi famn sang Ri (Nhật Bản)
| famn [famn] | Ri (Nhật Bản) [里] |
|---|---|
| 0.01 famn | 0.000005 Ri (Nhật Bản) |
| 0.10 famn | 0.000045 Ri (Nhật Bản) |
| 1 famn | 0.000454 Ri (Nhật Bản) |
| 2 famn | 0.000907 Ri (Nhật Bản) |
| 3 famn | 0.001361 Ri (Nhật Bản) |
| 5 famn | 0.002268 Ri (Nhật Bản) |
| 10 famn | 0.004536 Ri (Nhật Bản) |
| 20 famn | 0.009072 Ri (Nhật Bản) |
| 50 famn | 0.0227 Ri (Nhật Bản) |
| 100 famn | 0.0454 Ri (Nhật Bản) |
| 1000 famn | 0.4536 Ri (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi famn sang Ri (Nhật Bản)
1 famn = 0.000454 Ri (Nhật Bản)
1 Ri (Nhật Bản) = 2205 famn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 famn sang Ri (Nhật Bản):
15 famn = 15 × 0.000454 Ri (Nhật Bản) = 0.006804 Ri (Nhật Bản)