Chuyển đổi famn sang fathom (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi famn [famn] sang đơn vị fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
Bảng chuyển đổi famn sang fathom (khảo sát Mỹ)
| famn [famn] | fathom (khảo sát Mỹ) [fath] |
|---|---|
| 0.01 famn | 0.009740 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 famn | 0.0974 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1 famn | 0.9740 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 2 famn | 1.95 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 3 famn | 2.92 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 5 famn | 4.87 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 10 famn | 9.74 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 20 famn | 19.48 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 50 famn | 48.70 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 100 famn | 97.40 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1000 famn | 974.04 fathom (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi famn sang fathom (khảo sát Mỹ)
1 famn = 0.974043 fathom (khảo sát Mỹ)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 1.03 famn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 famn sang fathom (khảo sát Mỹ):
15 famn = 15 × 0.974043 fathom (khảo sát Mỹ) = 14.61 fathom (khảo sát Mỹ)