Chuyển đổi famn sang ngón tay (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi famn [famn] sang đơn vị ngón tay (vải) [finger (cloth)]
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Bảng chuyển đổi famn sang ngón tay (vải)
| famn [famn] | ngón tay (vải) [finger (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 famn | 0.1558 ngón tay (vải) |
| 0.10 famn | 1.56 ngón tay (vải) |
| 1 famn | 15.58 ngón tay (vải) |
| 2 famn | 31.17 ngón tay (vải) |
| 3 famn | 46.75 ngón tay (vải) |
| 5 famn | 77.92 ngón tay (vải) |
| 10 famn | 155.85 ngón tay (vải) |
| 20 famn | 311.69 ngón tay (vải) |
| 50 famn | 779.24 ngón tay (vải) |
| 100 famn | 1558 ngón tay (vải) |
| 1000 famn | 15585 ngón tay (vải) |
Cách chuyển đổi famn sang ngón tay (vải)
1 famn = 15.58 ngón tay (vải)
1 ngón tay (vải) = 0.064165 famn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 famn sang ngón tay (vải):
15 famn = 15 × 15.58 ngón tay (vải) = 233.77 ngón tay (vải)