Chuyển đổi famn sang league hàng hải (quốc tế)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi famn [famn] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
famn [famn]
league hàng hải (quốc tế) [(int.)]

famn

Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.

league hàng hải (quốc tế)

Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.

Bảng chuyển đổi famn sang league hàng hải (quốc tế)

famn [famn] league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
0.01 famn 0.000003 league hàng hải (quốc tế)
0.10 famn 0.000032 league hàng hải (quốc tế)
1 famn 0.000321 league hàng hải (quốc tế)
2 famn 0.000641 league hàng hải (quốc tế)
3 famn 0.000962 league hàng hải (quốc tế)
5 famn 0.001603 league hàng hải (quốc tế)
10 famn 0.003206 league hàng hải (quốc tế)
20 famn 0.006412 league hàng hải (quốc tế)
50 famn 0.0160 league hàng hải (quốc tế)
100 famn 0.0321 league hàng hải (quốc tế)
1000 famn 0.3206 league hàng hải (quốc tế)

Cách chuyển đổi famn sang league hàng hải (quốc tế)

1 famn = 0.000321 league hàng hải (quốc tế)

1 league hàng hải (quốc tế) = 3119 famn

Ví dụ

Chuyển đổi 15 famn sang league hàng hải (quốc tế):
15 famn = 15 × 0.000321 league hàng hải (quốc tế) = 0.004809 league hàng hải (quốc tế)

Chuyển đổi famn sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.