Chuyển đổi famn sang Sazhen (Ukraina)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi famn [famn] sang đơn vị Sazhen (Ukraina) [сажень]
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
Sazhen (Ukraina)
Định nghĩa: Sazhen (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sazhen (Ukraina) bằng 2.1336 mét.
Bảng chuyển đổi famn sang Sazhen (Ukraina)
| famn [famn] | Sazhen (Ukraina) [сажень] |
|---|---|
| 0.01 famn | 0.008349 Sazhen (Ukraina) |
| 0.10 famn | 0.0835 Sazhen (Ukraina) |
| 1 famn | 0.8349 Sazhen (Ukraina) |
| 2 famn | 1.67 Sazhen (Ukraina) |
| 3 famn | 2.50 Sazhen (Ukraina) |
| 5 famn | 4.17 Sazhen (Ukraina) |
| 10 famn | 8.35 Sazhen (Ukraina) |
| 20 famn | 16.70 Sazhen (Ukraina) |
| 50 famn | 41.74 Sazhen (Ukraina) |
| 100 famn | 83.49 Sazhen (Ukraina) |
| 1000 famn | 834.90 Sazhen (Ukraina) |
Cách chuyển đổi famn sang Sazhen (Ukraina)
1 famn = 0.834896 Sazhen (Ukraina)
1 Sazhen (Ukraina) = 1.20 famn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 famn sang Sazhen (Ukraina):
15 famn = 15 × 0.834896 Sazhen (Ukraina) = 12.52 Sazhen (Ukraina)