Chuyển đổi famn sang Chi (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi famn [famn] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
famn [famn]
Chi (Trung Quốc) [市尺]

famn

Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

Bảng chuyển đổi famn sang Chi (Trung Quốc)

famn [famn] Chi (Trung Quốc) [市尺]
0.01 famn 0.0534 Chi (Trung Quốc)
0.10 famn 0.5344 Chi (Trung Quốc)
1 famn 5.34 Chi (Trung Quốc)
2 famn 10.69 Chi (Trung Quốc)
3 famn 16.03 Chi (Trung Quốc)
5 famn 26.72 Chi (Trung Quốc)
10 famn 53.44 Chi (Trung Quốc)
20 famn 106.88 Chi (Trung Quốc)
50 famn 267.20 Chi (Trung Quốc)
100 famn 534.40 Chi (Trung Quốc)
1000 famn 5344 Chi (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi famn sang Chi (Trung Quốc)

1 famn = 5.34 Chi (Trung Quốc)

1 Chi (Trung Quốc) = 0.187126 famn

Ví dụ

Chuyển đổi 15 famn sang Chi (Trung Quốc):
15 famn = 15 × 5.34 Chi (Trung Quốc) = 80.16 Chi (Trung Quốc)

Chuyển đổi famn sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.