Chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang ounce/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] sang đơn vị ounce/giây [oz/s]
kilôthùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: kilôthùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày bằng 0.0018401307 mét khối/giây.
ounce/giây
Định nghĩa: ounce/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giây bằng 2.95735e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang ounce/giây
| kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] | ounce/giây [oz/s] |
|---|---|
| 0.01 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 0.6222 ounce/giây |
| 0.10 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 6.22 ounce/giây |
| 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 62.22 ounce/giây |
| 2 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 124.44 ounce/giây |
| 3 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 186.67 ounce/giây |
| 5 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 311.11 ounce/giây |
| 10 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 622.22 ounce/giây |
| 20 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 1244 ounce/giây |
| 50 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 3111 ounce/giây |
| 100 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 6222 ounce/giây |
| 1000 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 62222 ounce/giây |
Cách chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang ounce/giây
1 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 62.22 ounce/giây
1 ounce/giây = 0.016071 kilôthùng (Mỹ)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilôthùng (Mỹ)/ngày sang ounce/giây:
15 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 15 × 62.22 ounce/giây = 933.33 ounce/giây