Chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang ounce/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] sang đơn vị ounce/giờ [oz/h]
kilôthùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: kilôthùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày bằng 0.0018401307 mét khối/giây.
ounce/giờ
Định nghĩa: ounce/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giờ bằng 8.2148693229167e-9 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang ounce/giờ
| kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] | ounce/giờ [oz/h] |
|---|---|
| 0.01 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 2240 ounce/giờ |
| 0.10 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 22400 ounce/giờ |
| 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 224000 ounce/giờ |
| 2 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 448000 ounce/giờ |
| 3 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 672000 ounce/giờ |
| 5 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 1120000 ounce/giờ |
| 10 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 2240000 ounce/giờ |
| 20 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 4480000 ounce/giờ |
| 50 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 11200000 ounce/giờ |
| 100 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 22400000 ounce/giờ |
| 1000 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 223999997 ounce/giờ |
Cách chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang ounce/giờ
1 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 224000 ounce/giờ
1 ounce/giờ = 0.000004 kilôthùng (Mỹ)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilôthùng (Mỹ)/ngày sang ounce/giờ:
15 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 15 × 224000 ounce/giờ = 3360000 ounce/giờ