Chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang mét khối/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] sang đơn vị mét khối/ngày [m^3/d]
kilôthùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: kilôthùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày bằng 0.0018401307 mét khối/giây.
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang mét khối/ngày
| kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] | mét khối/ngày [m^3/d] |
|---|---|
| 0.01 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 1.59 mét khối/ngày |
| 0.10 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 15.90 mét khối/ngày |
| 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 158.99 mét khối/ngày |
| 2 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 317.97 mét khối/ngày |
| 3 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 476.96 mét khối/ngày |
| 5 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 794.93 mét khối/ngày |
| 10 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 1590 mét khối/ngày |
| 20 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 3180 mét khối/ngày |
| 50 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 7949 mét khối/ngày |
| 100 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 15899 mét khối/ngày |
| 1000 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 158987 mét khối/ngày |
Cách chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang mét khối/ngày
1 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 158.99 mét khối/ngày
1 mét khối/ngày = 0.006290 kilôthùng (Mỹ)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilôthùng (Mỹ)/ngày sang mét khối/ngày:
15 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 15 × 158.99 mét khối/ngày = 2385 mét khối/ngày