Chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang mét khối/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] sang đơn vị mét khối/giây [m^3/s]
kilôthùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: kilôthùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày bằng 0.0018401307 mét khối/giây.
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang mét khối/giây
| kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] | mét khối/giây [m^3/s] |
|---|---|
| 0.01 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 0.000018 mét khối/giây |
| 0.10 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 0.000184 mét khối/giây |
| 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 0.001840 mét khối/giây |
| 2 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 0.003680 mét khối/giây |
| 3 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 0.005520 mét khối/giây |
| 5 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 0.009201 mét khối/giây |
| 10 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 0.0184 mét khối/giây |
| 20 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 0.0368 mét khối/giây |
| 50 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 0.0920 mét khối/giây |
| 100 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 0.1840 mét khối/giây |
| 1000 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 1.84 mét khối/giây |
Cách chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang mét khối/giây
1 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 0.001840 mét khối/giây
1 mét khối/giây = 543.44 kilôthùng (Mỹ)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilôthùng (Mỹ)/ngày sang mét khối/giây:
15 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 15 × 0.001840 mét khối/giây = 0.027602 mét khối/giây