Chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang feet khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] sang đơn vị feet khối/giờ [ft^3/h]
kilôthùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: kilôthùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày bằng 0.0018401307 mét khối/giây.
feet khối/giờ
Định nghĩa: feet khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giờ bằng 7.86579072e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang feet khối/giờ
| kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] | feet khối/giờ [ft^3/h] |
|---|---|
| 0.01 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 2.34 feet khối/giờ |
| 0.10 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 23.39 feet khối/giờ |
| 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 233.94 feet khối/giờ |
| 2 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 467.88 feet khối/giờ |
| 3 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 701.82 feet khối/giờ |
| 5 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 1170 feet khối/giờ |
| 10 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 2339 feet khối/giờ |
| 20 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 4679 feet khối/giờ |
| 50 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 11697 feet khối/giờ |
| 100 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 23394 feet khối/giờ |
| 1000 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 233941 feet khối/giờ |
Cách chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang feet khối/giờ
1 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 233.94 feet khối/giờ
1 feet khối/giờ = 0.004275 kilôthùng (Mỹ)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilôthùng (Mỹ)/ngày sang feet khối/giờ:
15 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 15 × 233.94 feet khối/giờ = 3509 feet khối/giờ