Chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang mét khối/phút

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] sang đơn vị mét khối/phút [cubic meter/minute]
kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day]
mét khối/phút [cubic meter/minute]

kilôthùng (Mỹ)/ngày

Định nghĩa: kilôthùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày bằng 0.0018401307 mét khối/giây.

mét khối/phút

Định nghĩa: mét khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/phút bằng 0.0166666667 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang mét khối/phút

kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] mét khối/phút [cubic meter/minute]
0.01 kilôthùng (Mỹ)/ngày 0.001104 mét khối/phút
0.10 kilôthùng (Mỹ)/ngày 0.0110 mét khối/phút
1 kilôthùng (Mỹ)/ngày 0.1104 mét khối/phút
2 kilôthùng (Mỹ)/ngày 0.2208 mét khối/phút
3 kilôthùng (Mỹ)/ngày 0.3312 mét khối/phút
5 kilôthùng (Mỹ)/ngày 0.5520 mét khối/phút
10 kilôthùng (Mỹ)/ngày 1.10 mét khối/phút
20 kilôthùng (Mỹ)/ngày 2.21 mét khối/phút
50 kilôthùng (Mỹ)/ngày 5.52 mét khối/phút
100 kilôthùng (Mỹ)/ngày 11.04 mét khối/phút
1000 kilôthùng (Mỹ)/ngày 110.41 mét khối/phút

Cách chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang mét khối/phút

1 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 0.110408 mét khối/phút

1 mét khối/phút = 9.06 kilôthùng (Mỹ)/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 kilôthùng (Mỹ)/ngày sang mét khối/phút:
15 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 15 × 0.110408 mét khối/phút = 1.66 mét khối/phút

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.