Chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang yard khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] sang đơn vị yard khối/giờ [yd^3/h]
kilôthùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: kilôthùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày bằng 0.0018401307 mét khối/giây.
yard khối/giờ
Định nghĩa: yard khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/giờ bằng 0.0002123763 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang yard khối/giờ
| kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] | yard khối/giờ [yd^3/h] |
|---|---|
| 0.01 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 0.0866 yard khối/giờ |
| 0.10 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 0.8664 yard khối/giờ |
| 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 8.66 yard khối/giờ |
| 2 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 17.33 yard khối/giờ |
| 3 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 25.99 yard khối/giờ |
| 5 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 43.32 yard khối/giờ |
| 10 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 86.64 yard khối/giờ |
| 20 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 173.29 yard khối/giờ |
| 50 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 433.22 yard khối/giờ |
| 100 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 866.45 yard khối/giờ |
| 1000 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 8664 yard khối/giờ |
Cách chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang yard khối/giờ
1 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 8.66 yard khối/giờ
1 yard khối/giờ = 0.115414 kilôthùng (Mỹ)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilôthùng (Mỹ)/ngày sang yard khối/giờ:
15 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 15 × 8.66 yard khối/giờ = 129.97 yard khối/giờ